Hài hước

Hip Dict: Loạt định nghĩa siêu hài cứ bảo là nhảm nhí nhưng đố sai đi đâu được

Hằng Hà
HipDict là một tài khoản Instagram chuyên đăng những định nghĩa vô cùng hài hước và nó đã thu hút được hơn 2,5 triệu người theo dõi.

1. Ở nhà (động từ): Là một hình phạt thời ấu thơ nhưng là phần thưởng cho người lớn

Funny-Crowdsourced-Dictionary-Meanings-Hip-Dict

2. Nhà (danh từ): Nơi bạn tin tưởng cái bệ xí thân yêu

Funny-Crowdsourced-Dictionary-Meanings-Hip-Dict

3. Truyền thống (danh từ): Cảm thấy áp lực từ những người đã khuất

Funny-Crowdsourced-Dictionary-Meanings-Hip-Dict

4. Giáo viên tiếng Anh (danh từ): Những người suy nghĩ về một tác phẩm văn học nhiều hơn cả tác giả của nó.

Funny-Crowdsourced-Dictionary-Meanings-Hip-Dict

5. Anh, chị, em ruột (danh từ): Tình nguyện cho quả thận nhưng không phải là sạc điện thoại.

Funny-Crowdsourced-Dictionary-Meanings-Hip-Dict

6. Oh, ok (câu): Tui nghĩ tui với bạn giống nhau. Tui nghĩ bạn hiểu tui nhưng hóa ra không phải

Funny-Crowdsourced-Dictionary-Meanings-Hip-Dict

7. Bạn (danh từ): Người mà lắng nghe những thứ nhảm nhí của bạn, nói rằng nó quá nhảm nhí nhưng vẫn tiếp tục lắng nghe.

Funny-Crowdsourced-Dictionary-Meanings-Hip-Dict

8. Đừng bận tâm (câu): Không giải thích lần hai nữa đâu, một lần không hiểu nên tui từ bỏ rồi.

Funny-Crowdsourced-Dictionary-Meanings-Hip-Dict

9. Hấp dẫn (tính từ): Keanu Reeves

Funny-Crowdsourced-Dictionary-Meanings-Hip-Dict

10. Instagram (danh từ): Nó như cái tủ lạnh, bạn mở ra rồi đóng vào trong vài phút khi cảm thấy buồn chán.

Funny-Crowdsourced-Dictionary-Meanings-Hip-Dict

11. Niềm hạnh phúc (danh từ): Không phải đặt đồng hồ báo thức cho ngày mai.

Funny-Crowdsourced-Dictionary-Meanings-Hip-Dict

12. K (trạng từ): Ok trong trạng thái tức giận.

Funny-Crowdsourced-Dictionary-Meanings-Hip-Dict

13. Bạn thân (danh từ): Chửi xối xả vào mặt khi gặp nhưng luôn sẵn sàng bảo vệ bạn.

Funny-Crowdsourced-Dictionary-Meanings-Hip-Dict

14. Tôi ổn (câu): Chưa chết, còn sống nhăn.

Funny-Crowdsourced-Dictionary-Meanings-Hip-Dict

15. Tất cả mọi thứ xảy ra đều có lý do (câu): Đôi lúc lý do vì bạn ngốc nghếch và quyết định sai lầm.

Funny-Crowdsourced-Dictionary-Meanings-Hip-Dict

16. Kẻ tâm thần (danh từ): Những người xem phim kinh dị cho vui và ngủ ngon sau đó.

Funny-Crowdsourced-Dictionary-Meanings-Hip-Dict

17. Bố (danh từ): Không hề biết cái gì bên trong khi bạn mở một món quà được ghi bên ngoài "từ Mẹ và Bố".

Funny-Crowdsourced-Dictionary-Meanings-Hip-Dict

18. Những mối quan hệ của người lớn (danh từ): Nói rằng ''Hãy để tôi gọi lại nhé'' rồi làm điều đó sau 3-4 ngày và không ai thực sự nghiêm túc.

Funny-Crowdsourced-Dictionary-Meanings-Hip-Dict

19. Trong một mối quan hệ (câu): Cùng nhau yêu đương và giải quyết rắc rối - những điều không hề xuất hiện khi độc thân.

Funny-Crowdsourced-Dictionary-Meanings-Hip-Dict

20. Mình sẽ ngủ sớm đêm nay (câu): Điều lừa dối lớn nhất để nói với bản thân.

Funny-Crowdsourced-Dictionary-Meanings-Hip-Dict

21. Askhole (danh từ): Những người luôn hỏi ý kiến bạn và rồi sau đó làm ngược lại.

Funny-Crowdsourced-Dictionary-Meanings-Hip-Dict

22. Chúng ta nên đi chơi (câu): Điều đó sẽ xảy ra tuần tiếp theo hoặc 5 năm nữa.

Funny-Crowdsourced-Dictionary-Meanings-Hip-Dict

23. F**k (danh từ): Là từ duy nhất có thể dùng trong mọi tình huống mà vẫn có nghĩa.

Funny-Crowdsourced-Dictionary-Meanings-Hip-Dict

24. Ngượng nghịu (tính từ): Khi chào tạm biệt ai đó rồi lại đi chung đường.

Funny-Crowdsourced-Dictionary-Meanings-Hip-Dict

25. Haha (danh từ): Tui đã thấy thứ này rồi nhưng vẫn cười vì không muốn làm bạn tổn thương.

Funny-Crowdsourced-Dictionary-Meanings-Hip-Dict

26. Mày nhìn mệt mỏi thế (câu): Một cách nói khác của "Mày nhìn tã lắm rồi".

Funny-Crowdsourced-Dictionary-Meanings-Hip-Dict

27. Tiền không mua được niềm vui (câu): Một trong những câu nói nhảm nhí nhất.

Funny-Crowdsourced-Dictionary-Meanings-Hip-Dict

28. Mày biết ý tao như nào rồi đấy (câu): Dùng khi hai đứa bạn thân quá lười để kết thúc câu chuyện.

Funny-Crowdsourced-Dictionary-Meanings-Hip-Dict

29. Toán học (danh từ): Sự lạm dụng tinh thần đối với con người.

Funny-Crowdsourced-Dictionary-Meanings-Hip-Dict
Nguồn bài: boredpanda